[Sửa] /´greivən/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Tạc, khắc
your benevolence is graven for ever on my memory
tấm lòng nhân hậu của ông mãi mãi được khắc sâu trong ký ức của tôi, tôi không bao giờ quên tấm lòng nhân hậu của ông

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Oxford

[Sửa] Past part. of GRAVE(3).

[Sửa] Tham khảo chung

  • graven : National Weather Service
  • graven : Chlorine Online
Hiện tại đã có 18 lượt xem trang này
 
Luong Nguy Hien, Khách, Admin

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.