Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
´greivən
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Tính từ
[
Sửa
]
Tạc, khắc
your
benevolence
is
graven
for
ever
on
my
memory
tấm lòng nhân hậu của ông mãi mãi được khắc sâu trong ký ức của tôi, tôi không bao giờ quên tấm lòng nhân hậu của ông
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
Past part. of GRAVE(3).
[
Sửa
]
Tham khảo chung
graven
: National Weather Service
graven
: Chlorine Online
Từ điển
:
Thông dụng
Hiện tại đã có 18 lượt xem trang này
Tác giả
Luong Nguy Hien
,
Khách
,
Admin
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.