[Sửa] /´greivi/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Nước thịt (chảy ra trong khi và sau khi nấu); nước xốt
gravy beef
thịt bò nấu lấy nước ngọt
[Sửa] (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) món lợi bất ngờ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] nước chấm
[Sửa] nước sốt
gravy-boat
bát đựng nước sốt
[Sửa] thu nhập bất ngờ
[Sửa] tiền có bất ngờ
[Sửa] tiền dễ kiếm
[Sửa] vật thưởng

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] (pl. -ies) 1 a the juices exuding from meat during andafter cooking. b a dressing or sauce for food, made from theseor from other materials, e.g. stock.
[Sửa] Sl. unearned orunexpected money.
Hiện tại đã có 137 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.