Great
Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt.
[Sửa] /greɪt/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Tính từ
[Sửa] Lớn, to lớn, vĩ đại
- a great wind
- cơn gió lớn
- a great distance
- một khoảng cách lớn
- the Great October Socialist Revolution
- cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa tháng mười vĩ đại
- a great writer
- một nhà văn lớn
- the Great Powers
- các nước lớn mạnh, các cường quốc
- a great scoundrel
- thằng đại bợm
- the great majority
- đại đa số
- at a great pace
- đi rất nhanh
[Sửa] Tuyệt hay, thật là thú vị
[Sửa] Giỏi, thạo cừ, hiểu rõ, hiểu tường tận
[Sửa] Danh từ
[Sửa] ( the great) những người vĩ đại
[Sửa] ( số nhiều) kỳ thi tốt nghiệp tú tài văn chương tại trường đại học Ôc-phớt
[Sửa] Cấu trúc từ
[Sửa] Chuyên ngành
|



