[Sửa] /gri:t/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Chào, chào hỏi, đón chào
to greet somebody with a smile
mỉm cười chào ai
[Sửa] Chào mừng, hoan hô
to greet somebody's victory
chào mừng thắng lợi của ai
to greet someone's speech with cheers
vỗ tay hoan hô bài nói của ai
[Sửa] Bày ra (trước mắt); đập vào (mắt, tai); vang đến, vọng đến (tai)
a grand sight greeted our eyes
một cảnh hùng vĩ bày ra trước mắt như đón mừng chúng tôi
to greet the ear
rót vào tai

[Sửa] Nội động từ

[Sửa] ( Ê-cốt) khóc lóc, than khóc

[Sửa] hình thái từ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] V.
[Sửa] Welcome, receive, usher in, meet: We were greeted warmlyby the family.
[Sửa] Hail, accost, address, salute: People greetedhim in the street with a wave and a smile.
Hiện tại đã có 578 lượt xem trang này
 
Admin, Alexi, Trang , Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.