Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
gri:t
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Ngoại động từ
[
Sửa
]
Chào, chào hỏi, đón chào
to
greet
somebody
with
a
smile
mỉm cười chào ai
[
Sửa
]
Chào mừng, hoan hô
to
greet
somebody's
victory
chào mừng thắng lợi của ai
to
greet
someone's
speech
with
cheers
vỗ tay hoan hô bài nói của ai
[
Sửa
]
Bày ra (trước mắt); đập vào (mắt, tai); vang đến, vọng đến (tai)
a
grand
sight
greeted
our
eyes
một cảnh hùng vĩ bày ra trước mắt như đón mừng chúng tôi
to
greet
the
ear
rót vào tai
[
Sửa
]
Nội động từ
[
Sửa
]
( Ê-cốt) khóc lóc, than khóc
[
Sửa
]
hình thái từ
V-ing:
greeting
V-ed:
greeted
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Đồng nghĩa Tiếng Anh
[
Sửa
]
V.
[
Sửa
]
Welcome, receive, usher in, meet: We were greeted warmlyby the family.
[
Sửa
]
Hail, accost, address, salute: People greetedhim in the street with a wave and a smile.
Từ điển
:
Thông dụng
Hiện tại đã có 578 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Alexi
,
Trang
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.