Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
'gri:tiɳ
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Lời chào hỏi ai
to
send
one's
greetings
to
somebody
gửi lời chào ai
[
Sửa
]
Lời chào mừng, lời chúc mừng
New
Year
's
greetings
lời chúc tết
the
season
's
greetings
lời chúc mừng nhân dịp lễ Giáng sinh
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Đồng nghĩa Tiếng Anh
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
Salutation, hail, hello, welcome, reception: She had asmile and a greeting for every passer-by.
[
Sửa
]
Greetings card,card, message, note: The Queen sent me a greeting on my 100thbirthday.
[
Sửa
]
Greetings. regards, respects, best or good wishes,devoirs, compliments: I sent you greetings from Barbados, whereI took my holiday.
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
The act or an instance of welcoming or addressingpolitely.
[
Sửa
]
Words, gestures, etc., used to greet a person.
[
Sửa
]
(often in pl.) an expression of goodwill.
[
Sửa
]
Tham khảo chung
greeting
: National Weather Service
greeting
: Corporateinformation
greeting
: Chlorine Online
Từ điển
:
Thông dụng
Hiện tại đã có 576 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Luong Nguy Hien
,
Machiruka
,
ngoc hung
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.