(đổi hướng từ Groans)
[Sửa] /groun/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự rên rỉ; tiếng rên rỉ
[Sửa] Tiếng lầm bầm (chê bai, phản đối...)
the groans of disapproval
tiếng lầm bầm phản đối

[Sửa] Nội động từ

[Sửa] Rên rỉ, kêu rên (vì đau đớn thất vọng...)
to groan in pain
rên rỉ vì đau đớn
to groan under (beneath, with) the yoke of the exploiters
rên siết dưới ách của bọn bóc lột
[Sửa] Trĩu xuống, võng xuống; kĩu kịt (vì chở nặng)
shelf groans with books
giá chất đầy sách nặng trĩu xuống
the cart groaned under the load
chiếc xe kĩu kịt vì chở nặng
to groan down
lầm bầm phản đối (ai...) bắt im đi
to groan down a speaker
lầm bầm phản đối một diễn giả không cho nói tiếp nữa
to groan for
mong mỏi, khao khát (cái gì)
to groan out
rên rỉ kể lể (điều gì)
to groan inwardly
làu bàu phản đối trong bụng, chứ không biểu lộ ra ngoài

[Sửa] hình thái từ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] rên

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] V.
[Sửa] Moan, sigh, murmur, wail, whimper, whine: Unattendedpatients were lying there, groaning in agony.
[Sửa] Complain,grumble, grouse, object, protest, Colloq gripe, beef, yammer,Brit whinge, Slang bitch: Now that he's rich, he's groaningabout taxes.
[Sửa] N.
[Sửa] Moan, sigh, murmur, wail, whimper, whine: I thought Iheard a groan coming from the attic.
[Sửa] Complaint, grumble,grousing, muttering, Colloq gripe, griping, beef, yammering,Slang bitching: His announcement that the whole class would bepunished was met by groans.

[Sửa] Oxford

[Sửa] V. & n.
[Sửa] V.
[Sửa] A intr. make a deep sound expressing pain,grief, or disapproval. b tr. utter with groans.
[Sửa] Intr.complain inarticulately.
[Sửa] Intr. (usu. foll. by under, beneath,with) be loaded or oppressed.
[Sửa] N. the sound made in groaning.
[Sửa] Groan inwardly be distressed.
[Sửa] Groaner n. groaningly adv.[OE granian f. Gmc, rel. to GRIN]
Hiện tại đã có 322 lượt xem trang này
 
Admin, Alexi, Trang , Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.