[Sửa] /graund/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Thời quá khứ & động tính từ quá khứ của .grind
[Sửa] Danh từ
[Sửa] ( số nhiều) đất đai vườn tược
[Sửa] ( số nhiều) cặn bã
[Sửa] (điện học) sự tiếp đất
[Sửa] Ngoại động từ
[Sửa] Đặt nền (cho một bức hoạ, bức thêu...)
[Sửa] (hàng hải) làm cho (tàu) mắc cạn
[Sửa] (hàng không) làm cho (máy bay) không cất cánh được
- fog grounds all aeroplanes at N
- sương mù làm cho tất cả máy bay ở sân N không cất cánh được
[Sửa] (điện học) tiếp đất
[Sửa] Cấu trúc từ
[Sửa] Xây dựng
[Sửa] Điện
[Sửa] Nghĩa chuyên ngành
[Sửa] mát
Giải thích VN: Điểm được coi là điện áp chuẩn bằng 0 volt, là điện áp zêrô chuẩn chung cho điện áp tín hiệu vào và ra mỗi tầng khuếch đại hay xử lý tín hiệu trong thiết bị điện tử, là điểm được nối với sườn hay vỏ kim loại của thiết bị, được nối vào dây tiếp đất với mục đích an toàn điện.
[Sửa] Kỹ thuật chung
[Sửa] Nghĩa chuyên ngành
[Sửa] cái nêm
[Sửa] cơ sở
[Sửa] lý do
[Sửa] khu
[Sửa] khu đất
[Sửa] khu vực
[Sửa] nền
[Sửa] đất đá
[Sửa] đáy
[Sửa] đáy (biển, hồ)
[Sửa] dây nối đất
[Sửa] địa phương
[Sửa] đường nối đất
[Sửa] nguyên nhân
[Sửa] làm mắc cạn
[Sửa] bãi đất
[Sửa] nối đất
[Sửa] mắc cạn
[Sửa] mặt đất
[Sửa] mối nối đất
[Sửa] sự nối đất
[Sửa] Kinh tế
[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh
[Sửa] N.
[Sửa] Earth, soil, turf, sod, dirt, loam, clay; land, terrain:There is a great hole in the ground behind my house.
[Sửa] Territory, area, range, scope, compass: We covered the groundquite thoroughly at our meeting.
[Sửa] Often, grounds. basis,foundation, base, reason, footing, justification, rationale,argument, cause, motive, excuse: What are her grounds for suingfor divorce?
[Sửa] Grounds. sediment, dregs, lees, deposit,settlings, Brit grouts: Filter out the grounds before drinkingthe coffee.
[Sửa] V.
[Sửa] Base, establish, organize, found; settle, set: Theschool's philosophy is grounded on the principles of MariaMontessori. 6 instruct, teach, train, coach, tutor, inform,prepare, initiate: The purpose of the course is to groundstudents in basic mathematics.
Từ điển: Thông dụng | Cơ khí & công trình | Ô tô | Xây dựng | Điện | Kỹ thuật chung | Kinh tế


