(đổi hướng từ Groups)
[Sửa] /gru:p/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Nhóm
to learn in groups
học nhóm
to form a group
họp lại thành nhóm
atomic group
(vật lý) nhóm nguyên tử
group of algebras
(toán học) nhóm các đại số
blood group
(y học) nhóm máu
[Sửa] (hoá học) nhóm, gốc

[Sửa] Động từ

[Sửa] Hợp thành nhóm; tập hợp lại
soldiers group (themselves) round the blockhouse, in order to receive new orders
các binh sĩ tập hợp lại chung quanh lô cốt để nhận lệnh mới
[Sửa] Phân loại, phân loại, phân hạng, phân phối theo nhóm
[Sửa] (nghệ thuật) tạo nên sự hoà hợp màu sắc

[Sửa] Hình Thái Từ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] tổ

[Sửa] Cơ - Điện tử

[Sửa] Nhóm, (v) phân nhóm

[Sửa] Cơ khí & công trình

[Sửa] hợp thành nhóm
[Sửa] kết lại

[Sửa] Điện tử & viễn thông

[Sửa] nhóm đường truyền
[Sửa] nhóm mạch thoại

[Sửa] Điện

[Sửa] phân nhóm

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa]
[Sửa] bộ
[Sửa] họ
[Sửa] chùm
group bailing
sự bơm chùm
group casting
sự đúc chùm
group casting
sự rót chùm
group casting
vật đúc chùm
group teeming
sự đúc chùm
group teeming
sự rót chùm
group teeming
vật đúc chùm
group theory
lý thuyết chùm
outgoing group
chùm tia phát đi
route group
chùm tia đường cực
service circuit group
chùm tia mạch dịch vụ
[Sửa] đội
[Sửa] nhóm sơ cấp
basic group
nhóm sơ cấp cơ bản
primary PCM group
nhóm sơ cấp PCM
[Sửa] lập nhóm
Circuit Group Reset Message (GRS)
tin báo tái xác lập nhóm mạch
Circuit Group Reset-acknowledgement Message (GRA)
tin báo tái xác lập nhóm mạch
[Sửa] loạt
[Sửa] giàn
group delay
thời gian truyền nhóm
lattice ordered group
nhóm sắp theo giàn
lattice ordered group
nhóm sắp xếp theo giàn
linear group of vectorial space
nhóm tuyến tính của một không gian vectơ
Procedures for real-time Group 3 Facsimile communication over IP Networks (T.38)
Các thủ tục cho truyền Fax Nhóm 3 thời gian thực qua các mạng IP
Real - time Business Group (RBG)
nhóm kinh doanh thời gian thực
Real Time Business Group (RTBG)
nhóm kinh doanh theo thời gian thực
semi-simple group
nhóm lửa đơn giản
semi-simple group
nhóm nửa đơn giản
simple group
nhóm đơn giản
simplicity of group
tính đơn giản của một nhóm
space group
nhóm không gian
[Sửa] sự ghép nối
[Sửa] tập

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] đoàn thể
group annuity
niên kim đoàn thể
group insurance
bảo hiểm đoàn thể
group life insurance
bảo hiểm nhân thọ đoàn thể
Group of Three
đơn bảo hiểm hưu bổng đoàn thể
[Sửa] nhóm
account management group
nhóm kế toán quản lý
account management group
nhóm quản lý khách hàng (của công ty quảng cáo, tiếp thị...)
advisory group
nhóm tư vấn
affinity group
nhóm đồng hệ
Association of Group Travel Executives
hiệp hội các nhà điều hành du lịch nhóm
central buying group
nhóm mua trung ương
commodity group
nhóm hàng hóa
consumer group
nhóm người tiêu dùng
contact group
nhóm liên hệ
customer group
nhóm khách hàng
design group
nhóm thiết kế
Development Assistance Group
Nhóm Viện trợ Phát triển (của 10 nước tiên tiến)
discrete group
nhóm rời rạc
discussion group
nhóm thảo luận
distribution by income group
phân phối theo nhóm thu nhập
ethnic group
nhóm dân tộc
exporter's group
nhóm các nhà xuất khẩu
group approach
phương pháp nhóm
group bonus scheme
chế độ thưởng theo nhóm
group discount
giảm giá theo nhóm
group incentive scheme
chế độ trả lương khuyến khích theo nhóm
group income
thu nhập (của) nhóm
group income
thu nhập (của) nhóm, thu nhập của tập đoàn
group income
thu nhập nhóm
group interview
phỏng vấn nhóm
group leader
người đứng đầu nhóm
group leader
trưởng nhóm
group of 77
nhóm 77
group of 77
nhóm 77 nước
group of five
nhóm 5 nước
Group of Five
Nhóm G5
group of seven
nhóm 7 nước
Group of Seven
Nhóm G7
Group of Ten
nhóm mười nước
group of ten (clubof ten)
nhóm 10 nước
group of three
nhóm 3 nước (G3)
group pension policy
đơn bảo hiểm trợ hưu trí một nhóm người
group relief
sự miễn giảm thuế cho nhóm
group sales
bán theo nhóm
group training
việc làm theo nhóm
group work
việc làm theo nhóm
high- income group
nhóm, tầng lớp thu nhập cao
income group
nhóm thu nhập
interest group
nhóm lợi ích
minority group
nhóm thiểu số
pressure group
nhóm áp lực
product group
nhóm sản phẩm
prosthetic group
nhóm bộ phận giả
prosthetic group
nhóm phụ gia
purchase group
nhóm mua
purchase group agreement
thỏa ước của nhóm mua
purchasing group
nhóm mua hàng
quality control group
nhóm, tổ kiểm tra chất lượng
reference group
nhóm tham khảo
selling group
nhóm bán
strategic group
nhóm chiến lược
study group
nhóm du khảo
study group
nhóm nghiên cứu
target group
nhóm đối tượng tiêu dùng
target group
nhóm mục tiêu
target group
nhóm mục tiêu, nhóm đối tượng tiêu dùng
Target Group Index
chỉ số nhóm đối tượng tiêu dùng
target group index
chỉ số nhóm mục tiêu
task group
nhóm làm việc
trading group
nhóm giao dịch
underwriting group
nhóm bao tiêu
underwriting group
nhóm bao tiêu
[Sửa] nhóm loại
[Sửa] quần thể
economic group
tập đoàn kinh tế, quần thể kinh tế
group dynamics
động lực quần thể
[Sửa] tập đoàn (công ty)
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Assembly, assemblage, gathering, congregation, company,number, alliance, union, association, organization, league,society, coterie, clique, set, band, circle, club, party, body,faction, crowd, team, corps, guild, troupe, unit, troop,platoon, squad, gang: A group of revolutionaries meets nightlyin a basement in Krakowskaya Street. 2 batch, aggregation, set,grouping, collection, assemblage, bunch, accumulation,conglomeration, agglomeration, assortment, series; pile, heap,bundle: The entire group of abstract paintings was auctioned atdouble their estimated value.
[Sửa] V.
[Sửa] Classify, class, sort, bracket, organize, order, rank,assort, categorize, catalogue: Books are grouped according tosubject.
[Sửa] Collect, assemble, arrange, place, dispose, gather,organize, bring or put together, set apart: Group oversizedbooks together on the lowest shelves.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N. & v.
[Sửa] N.
[Sửa] A number of persons or things located closetogether, or considered or classed together.
[Sửa] (attrib.)concerning or done by a group (a group photograph; group sex).3 a number of people working together or sharing beliefs, e.g.part of a political party.
[Sửa] A number of commercial companiesunder common ownership.
[Sửa] An ensemble playing popular music.
[Sửa] A division of an air force or air-fleet.
[Sửa] Math. a set ofelements, together with an associative binary operation, whichcontains an inverse for each element and an identity element.
[Sửa] Chem. a a set of ions or radicals giving a characteristicqualitative reaction. b a set of elements having similarproperties. c a combination of atoms having a recognizableidentity in a number of compounds.
[Sửa] V.
[Sửa] Tr. & intr. form orbe formed into a group.
[Sửa] Tr. (often foll. by with) place in agroup or groups.
[Sửa] Tr. form (colours, figures, etc.) into awell-arranged and harmonious whole.
[Sửa] Tr. classify.
[Sửa] Groupage n. [F groupe f. It.gruppo f. Gmc, rel. to CROP]
Hiện tại đã có 1928 lượt xem trang này
 
Admin, Đặng Bảo Lâm, Ngọc, Trang , ho luan, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.