[Sửa] /'grouiɳ/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự lớn lên
[Sửa] Sự nuôi; sự trồng
the growing of bees
sự nuôi ong
the growing of grapes
sự trồng nho

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Đang lớn lên
growing pains
sốt đau đầu xương tuổi đang lớn, sốt vỡ da
[Sửa] (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) những khó khăn mới (của kế hoạch mới, của sự phát triển mau chóng)
[Sửa] Giúp cho sự lớn lên
growing weather
thời tiết thuận lợi cho cây cối lớn lên

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] sự kéo
[Sửa] sự nuôi
growing of crystals
sự nuôi tinh thể
[Sửa] sự tăng trưởng

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] nghề trồng trọt
[Sửa] sự lớn lên

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 487 lượt xem trang này
 
Admin, Alexi, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X