[Sửa] /gest/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Khách, khách mời
a guest speaker
người được mời đến để diễn thuyết
these experts are the guests of the Vietnamese Red Cross
các chuyên gia này là khách mời của Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
[Sửa] Khách trọ (ở khách sạn)
a paying guest
khách trọ ăn cơm tháng
[Sửa] Vật ký sinh; trùng ký sinh; cây ký sinh

[Sửa] Cấu trúc từ

[Sửa] be my guest
xin mời, xin cứ tự nhiên thoải mái

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] khách

Giải thích VN: Trong mạng cục bộ, đây là một loại đặc quyền thâm nhập, cho phép bạn thâm nhập vào máy tính khác của mạng mà không cần đưa ra mật hiệu.

guest computer
máy khách
guest computer
máy tính khách
guest mineral
khoáng vật khách
paying guest
khách trọ

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Visitor, company, caller; patron, customer, lodger, boarder,roomer: Our guests get clean linen daily.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N. & v.
[Sửa] N.
[Sửa] A person invited to visit another's house orhave a meal etc. at the expense of the inviter.
[Sửa] A personlodging at a hotel, boarding-house, etc.
[Sửa] A an outsideperformer invited to take part with a regular body ofperformers. b a person who takes part by invitation in a radioor television programme (often attrib.: guest artist).
[Sửa] (attrib.) a serving or set aside for guests (guest-room;guest-night). b acting as a guest (guest speaker).
[Sửa] Anorganism living in close association with another.
[Sửa] V.intr. bea guest on a radio or television show or in a theatricalperformance etc.
[Sửa] Be my guest colloq. make what use you wishof the available facilities. guest-house a private houseoffering paid accommodation. guest of honour the most importantguest at an occasion.
[Sửa] Guestship n. [ME f. ON gestr f. Gmc]

[Sửa] Tham khảo chung

  • guest : Corporateinformation
  • guest : Chlorine Online
Hiện tại đã có 1350 lượt xem trang này
 
Admin, ngoc hung, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.