[Sửa] /´gaidəns/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự chỉ đạo, sự hướng dẫn; sự dìu dắt
under the guidance of
dưới sự chỉ đạo của

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] hướng dẫn [sự hướng dẫn]

[Sửa] Cơ - Điện tử

[Sửa] Sự hướng dẫn, sự chỉnh hướng, sự dẫn hướng

[Sửa] Giao thông & vận tải

[Sửa] sự dẫn đường
route guidance by radio
sự dẫn đường bằng vô tuyến

[Sửa] Hóa học & vật liệu

[Sửa] sự chỉ đạo

[Sửa] Điện lạnh

[Sửa] sự dẫn hướng

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] sự điều khiển
[Sửa] sự định hướng
[Sửa] sự hướng dẫn
beam rider guidance
sự hướng dẫn bảng chùm tia
inertial guidance
sự hướng dẫn quán tính
terminal guidance
sự hướng dẫn cuối cùng
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] dẫn đạo
[Sửa] hướng dẫn
market guidance mechanism
cơ chế hướng dẫn thị trường
[Sửa] tư vấn
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Leadership, direction, management, government, conduct,control, regulation, charge, handling, rule, auspices: Thecompany prospered under her guidance.
[Sửa] Counsel, advice,counselling, advisement, instruction, teaching: I have turnedto you for guidance in the matter.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] Advice or information aimed at resolving a problem,difficulty, etc.
[Sửa] The process of guiding or being guided.
Hiện tại đã có 814 lượt xem trang này
 
Admin, Đặng Bảo Lâm, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.