[Sửa] /gilt/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Điều sai quấy, tội lỗi
[Sửa] Sự phạm tội, sự có tội
a guilt complex
mặc cảm tội lỗi

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] tội lỗi

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] sự phạm tội

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Culpability, guiltiness, criminality, blame,responsibility, blameworthiness; crime, sinfulness,feloniousness, wrongdoing, misconduct: Confronted by theevidence, Shillingworth admitted his guilt.
[Sửa] Remorse,self-reproach, regret, sorrow, contrition, repentance, shame,contriteness, self-condemnation, bad conscience: That feelingof guilt would plague me for the rest of my life.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] The fact of having committed a specified or impliedoffence.
[Sửa] A culpability. b the feeling of this.
Hiện tại đã có 509 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.