Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
ˈgɪlti
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Tính từ
[
Sửa
]
Có tội, phạm tội, tội lỗi
a
guilty
person
một người phạm tội
a
guilty
act
hành vi tội lỗi
a
guilty
conscience
lương tâm bị dằn vặt vì mặc cảm tội lỗi
to
declare
somebody
not
guilty
tuyên bố ai vô tội
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Đồng nghĩa Tiếng Anh
[
Sửa
]
Adj.
[
Sửa
]
Responsible, culpable, answerable, blameworthy, atfault, delinquent, wrong; offending, reprehensible: Whoever wasguilty will be prosecuted. First we must find the guilty party.2 remorseful, contrite, regretful, sorry, apologetic, repentant,sorrowful, conscience-stricken, rueful, penitent; ashamed,shame-faced, sheepish, embarrassed, red-faced: Gavin feltterribly guilty for having insulted Tina.
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
Adj. (guiltier, guiltiest) 1 culpable of or responsible for awrong.
[
Sửa
]
Conscious of or affected by guilt (a guiltyconscience; a guilty look).
[
Sửa
]
Concerning guilt (a guiltysecret).
[
Sửa
]
A (often foll. by of) having committed a (specified)offence. b Law adjudged to have committed a specified offence,esp. by a verdict in a trial.
[
Sửa
]
Guiltily adv. guiltiness n.[OE gyltig (as GUILT, -Y(1))]
Từ điển
:
Thông dụng
Hiện tại đã có 1332 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Nothingtolose
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.