[Sửa] /gi´ta:/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] (âm nhạc) đàn ghita

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] A usu. six-stringed musical instrument with a frettedfinger-board, played by plucking with the fingers or a plectrum.
[Sửa] Guitarist n. [Sp. guitarra (partly through F guitare) f. Gkkithara: see CITTERN, GITTERN]

[Sửa] Tham khảo chung

  • guitar : National Weather Service
  • guitar : Corporateinformation
Hiện tại đã có 280 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.