(đổi hướng từ Gums)
[Sửa] /gʌm/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Chất gôm
[Sửa] Kẹo gôm ( (cũng) gum-drop)
[Sửa] ( số nhiều) nướu răng, lợi
by gum
lạy Chúa!

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Dán dính
to gum (the edges of) a newspaper
dán (các mép của) một tờ báo
to gum two pieces of paper together
dán hai mẩu giấy lại với nhau
to gum up the works
làm cho một hệ thống bị tê liệt

[Sửa] Hình thái từ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Hóa học & vật liệu

[Sửa] chất gôm

Giải thích EN: 1. a thick, viscous excretion from certain trees and plants that is hard and brittle when dry but becomes gelatinous and sticky when mixed with water.a thick, viscous excretion from certain trees and plants that is hard and brittle when dry but becomes gelatinous and sticky when mixed with water. 2. a product that is made from, contains, or resembles such a substance.a product that is made from, contains, or resembles such a substance.

Giải thích VN: 1. chất tiết nhờn, đặc từ một số loại cây, trở nên cứng khi khô nhưng sền sệt và dính khi trộn vào nước. 2. một sản phẩm làm từ, chứa, hay tương tự chất như vậy.

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] nhựa cây
[Sửa] gôm
[Sửa] gôm xăng
[Sửa] nhựa thông
[Sửa] nước
[Sửa] phết keo
[Sửa] Tham khảo
  • gum : Corporateinformation

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] gôm
Hiện tại đã có 545 lượt xem trang này
 
Admin, Nothingtolose, Thuha2406, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.