[Sửa] /gai/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Bù nhìn; ngáo ộp
[Sửa] Người ăn mặc kỳ quái
[Sửa] (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) anh chàng, gã
Who's that guy?
Anh chàng ấy là ai thế?
[Sửa] (từ lóng) sự chuồn
to do a guy
đánh bài chuồn
[Sửa] (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời nói đùa, lời pha trò; lời nói giễu

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Bêu hình nộm (của ai)
[Sửa] Chế giễu (ai)

[Sửa] Nội động từ

[Sửa] (từ lóng) chuồn

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] cáp néo

[Sửa] Điện

[Sửa] dây guy

Giải thích VN: Dây chẳng, néo bằng thép, thép mạ kẽm để giữ cột hay tháp ở vị trí thẳng đứng.

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] dây cáp chằng
[Sửa] dây cáp néo trong xây dựng

Giải thích EN: A wire, rope, or chain that is used to secure a vertical and often temporary structure such as a mast, tower, derrick, or chimney. Also, guy rope, guy wire.

Giải thích VN: Một loại dây, hoặc xích được sử dụng để đảm bảo tạm thời hướng thẳng đứng và thường được sử dụng trong các cấu trúc xây dựng như: ống khói, tháp.

[Sửa] dây chằng
[Sửa] dây giằng
[Sửa] dây kéo
[Sửa] dây néo
[Sửa] dây treo
[Sửa] sự neo chằng
[Sửa] sự neo giằng
[Sửa] thanh kéo

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Man, lad, youth, boy, fellow, person, Colloq chap, geezer,Brit bloke, Slang gink, cat, customer, US dude, Old-fashionedgazabo or gazebo: Clarence is a pretty nice guy.
[Sửa] V.
[Sửa] Mock, ridicule, make fun of, caricature, satirize, pokefun at, lampoon, Colloq rib, take off, Brit send up: We put ona show at school in which we guyed the teachers.

[Sửa] Tham khảo chung

  • guy : National Weather Service
  • guy : amsglossary
  • guy : Corporateinformation
  • guy : Chlorine Online
  • guy : Foldoc
Hiện tại đã có 2849 lượt xem trang này
 
Luong Nguy Hien, Tiểu Đông Tà, Khách, Admin, Tiểu Đông Tà

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.