[Sửa] /gai/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Chuyên ngành
[Sửa] Điện
[Sửa] dây guy
Giải thích VN: Dây chẳng, néo bằng thép, thép mạ kẽm để giữ cột hay tháp ở vị trí thẳng đứng.
[Sửa] Kỹ thuật chung
[Sửa] dây cáp chằng
[Sửa] dây cáp néo trong xây dựng
Giải thích EN: A wire, rope, or chain that is used to secure a vertical and often temporary structure such as a mast, tower, derrick, or chimney. Also, guy rope, guy wire.
Giải thích VN: Một loại dây, hoặc xích được sử dụng để đảm bảo tạm thời hướng thẳng đứng và thường được sử dụng trong các cấu trúc xây dựng như: ống khói, tháp.
[Sửa] dây chằng
[Sửa] dây giằng
[Sửa] dây kéo
[Sửa] dây néo
[Sửa] dây treo
[Sửa] sự neo chằng
[Sửa] sự neo giằng
[Sửa] thanh kéo
[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh
[Sửa] N.
[Sửa] Man, lad, youth, boy, fellow, person, Colloq chap, geezer,Brit bloke, Slang gink, cat, customer, US dude, Old-fashionedgazabo or gazebo: Clarence is a pretty nice guy.
[Sửa] V.
[Sửa] Mock, ridicule, make fun of, caricature, satirize, pokefun at, lampoon, Colloq rib, take off, Brit send up: We put ona show at school in which we guyed the teachers.
Từ điển: Thông dụng | Xây dựng | Điện


