[Sửa] /heil/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Mưa đá
[Sửa] Loạt, tràng dồn dập; trận tới tấp
a hail of questions
một loạt câu hỏi dồn dập
a hail of bullets
một trận mưa đạn

[Sửa] Nội động từ

[Sửa] Mưa đá
it hails
trời mưa đá
[Sửa] Đổ dồn như mưa đá, trút xuống như mưa đá, giáng xuống như mưa đá

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Trút xuống, giáng xuống, đổ dồn xuống
to hail down blows on someone
đấm ai túi bụi
to hail curses on someone
chửi ai như tát nước vào mặt

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Lời chào
[Sửa] Lời gọi, lời réo
within hail
gần gọi nghe thấy được
out of hail
ở xa gọi không nghe thấy được

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Chào
[Sửa] Hoan hô, hoan nghênh
the crowd hailed the combatants of the liberation forces
quần chúng hoan hô các chiến sĩ của lực lượng giải phóng
[Sửa] Gọi, réo, hò (đò...)

[Sửa] Nội động từ ( (thường) + .from)

[Sửa] Tới (từ đâu)
a ship hailing from Shanghai
một chuyến tàu từ Thượng-hải tới

[Sửa] Thán từ

[Sửa] Chào!

[Sửa] hình thái từ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] mưa đá

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] V.
[Sửa] Greet, accost, address, signal, call: Robert hailed usfrom across the road.
[Sửa] Cheer, salute, applaud, approve,glorify, praise, laud, honour, acclaim, congratulate,felicitate, acknowledge: He was hailed by all for hischaritable work.

[Sửa] Tham khảo chung

  • hail : amsglossary
  • hail : Corporateinformation
Hiện tại đã có 1008 lượt xem trang này
 
Admin, HR, Mai, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.