[Sửa] /´hæmlit/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Làng nhỏ; xóm, thôn
[Sửa] Khu phố

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] thông

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] A small village, esp. one without a church. [ME f. AFhamelet(t)e, OF hamelet dimin. of hamel dimin. of ham f. MLGhamm]

[Sửa] Tham khảo chung

  • hamlet : National Weather Service
  • hamlet : Corporateinformation
Hiện tại đã có 611 lượt xem trang này
 
Admin, dzunglt, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.