Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
'hænsəm
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Tính từ
[
Sửa
]
Đẹp
a
handsome
man
người đẹp trai
[
Sửa
]
Tốt đẹp, rộng rãi, hào phóng, hậu hĩ
a
handsome
treatment
cách đối xử rộng rãi, hào phóng
[
Sửa
]
Lớn, đáng kể
a
handsome
fortune
tài sản lớn
[
Sửa
]
Cấu trúc từ
[
Sửa
]
handsome
is
that
handsome
does
đẹp nết hơn đẹp người; xét người bằng việc làm đừng xét qua lời nói
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Đồng nghĩa Tiếng Anh
[
Sửa
]
Adj.
[
Sửa
]
Good-looking, fine-looking, attractive, fair, comely:He's handsome enough to be a movie star.
[
Sửa
]
Generous, sizeable,large, big, substantial, considerable, good, goodly, ample,abundant: She has made a handsome profit on the painting.
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
Adj.
[
Sửa
]
(handsomer, handsomest) 1 (of a person) good-looking.
[
Sửa
]
(of a building etc.) imposing, attractive.
[
Sửa
]
A generous,liberal (a handsome present; handsome treatment). b (of aprice, fortune, etc., as assets gained) considerable.
[
Sửa
]
Handsomeness n. [ME, = easily handled, f. HAND + -SOME(1)]
[
Sửa
]
Tham khảo chung
handsome
: National Weather Service
handsome
: Corporateinformation
Từ điển
:
Thông dụng
Hiện tại đã có 876 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Thuha2406
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X