[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Ngoại động từ .hung
[Sửa] Treo cổ (người)
[Sửa] Dán (giấy lên tường)
[Sửa] Gục (đầu, vì hổ thẹn...), cụp (tai, vì xấu hổ...)
[Sửa] Nội động từ
[Sửa] Cấu trúc từ
[Sửa] to hang off
- do dự, lưỡng lự
- Lùi lại, chùn lại, có ý muốn lùi; (thông tục) muốn lĩnh, muốn chuồn
[Sửa] to hang out
- trèo ra ngoài; thò cổ ra ngoài (cửa sổ...); thè ra (lưỡi)
- Thõng xuống, lòng thòng
- (từ lóng) ở
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lang thang, vơ vẩn lãng phí thời giờ (ở quán cà phê, tiệm trà...)


