[Sửa] /'hæpinis/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự sung sướng, hạnh phúc
[Sửa] Câu nói khéo chọn; thành ngữ khéo chọn; từ dùng rất thích hợp
[Sửa] (từ cổ,nghĩa cổ) sự may mắn

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] hạnh phúc

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Pleasure, delight, felicity, enjoyment, joy, joyousness,joyfulness, jubilation, cheerfulness, cheeriness, cheer,blithesomeness, gladness, light-heartedness, exhilaration,elation, exuberance, high spirits, glee, ecstasy: My happinessat seeing you again was unbounded.

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 770 lượt xem trang này
 
Admin, Ngọc, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.