[Sửa] /ha:d/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Tính từ
[Sửa] Thô cứng; gay gắt, khó chịu
[Sửa] Hà khắc, khắc nghiệt, nghiêm khắc, không thương xót, không có tính cứng rắn, cứng cỏi; hắc, keo cú, chi li
[Sửa] Không thể chối cãi được, không bác bỏ được, rõ rành rành
- hard facts
- sự việc rõ rành rành không thể chối cãi được
[Sửa] Cao, đứng giá (thị trường giá cả)
[Sửa] (ngôn ngữ học) kêu (âm)
[Sửa] Phó từ
[Sửa] It's raining hard
[Sửa] Trời mưa to
[Sửa] Khắc nghiệt, nghiêm khắc; cứng rắn; hắc
[Sửa] Don't use him too hard
[Sửa] Gay go, khó khăn, chật vật, gian khổ
[Sửa] Cấu trúc từ
[Sửa] Chuyên ngành
[Sửa] Kinh tế
[Sửa] cứng
- hard (-shelled) crab
- của vỏ cứng
- hard centre
- vỏ bọc cứng
- hard cheese
- fomat cứng
- hard cherry
- anh đào cứng
- hard copy
- bản cứng
- hard curd
- cục fomat cứng
- hard currency
- đồng tiền cứng
- hard disk
- đĩa cứng
- hard dollars
- đô la cứng
- hard dough
- bột nhào cứng
- hard dried fish
- cá khô cứng
- hard drying
- sự làm khô cứng
- hard drying
- sự sấy cứng
- hard grating cheese
- fomat nghiền cứng
- hard money
- tiền cứng
- hard put
- quyền chọn bán cứng
- hard sales promotion
- cách bán hàng cứng
- hard sell hay hard selling
- cách bán hàng cứng rắn
- hard selling
- sự bán hàng cứng
- hard sugar
- đường cứng (các tinh thể to)
- hard wheat flour
- bột lúa mì cứng
- hard-saturated fat
- chất béo cứng bão hòa
- semi-hard cheese
- fomat nửa cứng


