[Sửa] /´ha:dli/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Phó từ

[Sửa] Khắc nghiệt, nghiêm khắc, tàn tệ, cứng rắn
to be hardly treated
bị đối xử khắc nghiệt
[Sửa] Khó khăn, chật vật
they can hardly understand this leading article
phải khó khăn lắm họ mới hiểu được bài xã luận này
[Sửa] Vừa mới, chỉ vừa mới, chỉ vừa phải
he had hardly spoken when...
nó vừa mới nói thì...
[Sửa] Hầu như không
hardly a day passes but...
hầu như không có ngày nào mà không...
hardly ever
hầu như không bao giờ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adv.
[Sửa] Scarcely, barely, only, just, only just; not quite, by nomeans; seldom, rarely: I hardly knew her. There was hardlyenough to eat. He hardly ever visits his old mum any more.

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adv.
[Sửa] Scarcely; only just (we hardly knew them).
[Sửa] Only withdifficulty (could hardly speak).
[Sửa] Harshly.

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 688 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.