(đổi hướng từ Hardships)
[Sửa] /'hɑ:dʃip/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự gian khổ, sự thử thách gay go
to go through many hardships
chịu đựng nhiều gian khổ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] nghèo khó
[Sửa] nghèo khổ
[Sửa] sự gian khổ

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Want, privation, deprivation, suffering, misery, distress,affliction, adversity, austerity, misfortune, unhappiness, illfortune, bad luck, difficulty, trouble: The hardship offrontier life has never been fully described.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] Severe suffering or privation.
[Sửa] The circumstance causingthis.
Hiện tại đã có 424 lượt xem trang này
 
Admin, Hùng Trần, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.