[Sửa] /hɛə/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] (động vật học) thỏ rừng
first catch your hare then cook him
(tục ngữ) chưa đẻ chớ vội đặt tên, chưa có trong tay đừng nên nói chắc
hare and hounds
trò chơi chạy đuổi rắc giấy (một người chạy rắc giấy ở đằng sau, người khác theo vết giấy mà tìm)
[Sửa] As mad as a March hare
[Sửa] Cuống lên như thỏ rừng vào mùa đi tơ; phát điên, hoá rồ
[Sửa] To run with the hare and to hunt with the hounds
[Sửa] Chơi với cả hai phe đang nghịch nhau
to raise/start a hare
bất ngờ đưa ra một đề tài khiến đề tài chính bị xao lãng

[Sửa] Nội động từ

[Sửa] Vọt đi, lao đi

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] thỏ rừng
[Sửa] Tham khảo
  • hare : Corporateinformation

[Sửa] Oxford

[Sửa] N. & v.
[Sửa] N.
[Sửa] Any of various mammals of the family Leporidae,esp. Lepus europaeus, like a large rabbit, with tawny fur, longears, short tail, and hind legs longer than forelegs, inhabitingfields, hills, etc.
[Sửa] (in full electric hare) a dummy harepropelled by electricity, used in greyhound racing.
[Sửa] V.intr.run with great speed.
[Sửa] Hare and hounds a paperchase.hare-brained rash, wild. hare's-foot (in full hare's-footclover) a clover, Trifolium arvense, with soft hair around theflowers. run with the hare and hunt with the hounds try toremain on good terms with both sides. start a hare raise atopic of conversation. [OE hara f. Gmc]
Hiện tại đã có 345 lượt xem trang này
 
Admin, Mai, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.