[Sửa] /hɑ:m/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Tai hại, tổn hao, thiệt hại
to do somebody harm
làm hại ai
to keep out of harm's way
tránh những cái có thể gây tai hại; ở vào một nơi an toàn
[Sửa] Ý muốn hại người; điều gây tai hại
[Sửa] There's no harm in him
[Sửa] Nó không cố ý hại ai
he meant no harm
nó không có ý muốn hại aii

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Làm hại, gây tai hại, làm tổn hại

[Sửa] Cấu trúc từ

[Sửa] to come to harm
bị tổn hại
[Sửa] more harm than good
hại nhiều hơn lợi, bất lợi nhiều hơn thuận lợi
[Sửa] not to harm a fly
hiền như cục đất, hiền khô

[Sửa] hình thái từ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] hại
[Sửa] tác hại

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Injury, damage, mischief, hurt, abuse, misfortune: Abodyguard was hired to see that no harm would come to her.
[Sửa] Evil, wrongdoing, wickedness, iniquity, wrong, badness: I meantno harm when I told Phoebe that her husband was having dinnerwith Kathy.
[Sửa] V.
[Sửa] Hurt, damage, injure, abuse, maltreat, wound: Sheinsists that her pet viper would never harm her.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N. & v.
[Sửa] N. hurt, damage.
[Sửa] V.tr. cause harm to.
[Sửa] Out ofharm's way in safety. [OE hearm, hearmian f. Gmc]

[Sửa] Tham khảo chung

  • harm : Corporateinformation
  • harm : Chlorine Online
Hiện tại đã có 1208 lượt xem trang này
 
Admin, ngoc hung, Ngọc, Trần ngọc hoàng, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.