Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
hɑ:m
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Tai hại, tổn hao, thiệt hại
to
do
somebody
harm
làm hại ai
to
keep
out
of
harm's
way
tránh những cái có thể gây tai hại; ở vào một nơi an toàn
[
Sửa
]
Ý muốn hại người; điều gây tai hại
[
Sửa
]
There's no harm in him
[
Sửa
]
Nó không cố ý hại ai
he
meant
no
harm
nó không có ý muốn hại aii
[
Sửa
]
Ngoại động từ
[
Sửa
]
Làm hại, gây tai hại, làm tổn hại
[
Sửa
]
Cấu trúc từ
[
Sửa
]
to
come
to
harm
bị tổn hại
[
Sửa
]
more
harm
than
good
hại nhiều hơn lợi, bất lợi nhiều hơn thuận lợi
[
Sửa
]
not
to
harm
a
fly
hiền như cục đất, hiền khô
[
Sửa
]
hình thái từ
V_ed:
Harmed
V_ing;
Harming
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Xây dựng
[
Sửa
]
hại
[
Sửa
]
tác hại
[
Sửa
]
Đồng nghĩa Tiếng Anh
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
Injury, damage, mischief, hurt, abuse, misfortune: Abodyguard was hired to see that no harm would come to her.
[
Sửa
]
Evil, wrongdoing, wickedness, iniquity, wrong, badness: I meantno harm when I told Phoebe that her husband was having dinnerwith Kathy.
[
Sửa
]
V.
[
Sửa
]
Hurt, damage, injure, abuse, maltreat, wound: Sheinsists that her pet viper would never harm her.
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
N. & v.
[
Sửa
]
N. hurt, damage.
[
Sửa
]
V.tr. cause harm to.
[
Sửa
]
Out ofharm's way in safety. [OE hearm, hearmian f. Gmc]
[
Sửa
]
Tham khảo chung
harm
: Corporateinformation
harm
: Chlorine Online
Từ điển
:
Thông dụng
|
Xây dựng
Hiện tại đã có 1208 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
ngoc hung
,
Ngọc
,
Trần ngọc hoàng
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.