[Sửa] /heist/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự vội vàng, sự vội vã, sự gấp rút
make haste!
gấp lên!, mau lên!
[Sửa] Sự hấp tấp
more haste, less speed
thà chậm mà chắc
in haste
vội vàng, hấp tấp
marry in haste, repent at leisure
lập gia đình hấp tấp ắt sẽ hối hận dài dài

[Sửa] Nội động từ

[Sửa] Vội, vội vàng, vội vã
[Sửa] Hấp tấp

[Sửa] hình thái từ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Swiftness, rapidity, quickness, speed, velocity,expedition, urgency, dispatch or despatch, alacrity, celerity,briskness: We must return to Baker Street with all haste,Watson.
[Sửa] Hurry, rush, rashness, hastiness, hustle, bustle,impetuousness or impetuosity, recklessness, precipitancy: Hastemakes waste.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N. & v.
[Sửa] N.
[Sửa] Urgency of movement or action.
[Sửa] Excessivehurry.
[Sửa] V.intr. archaic = HASTEN.
[Sửa] In haste quickly,hurriedly. make haste hurry; be quick. [ME f. OF haste, hasterf. WG]

[Sửa] Tham khảo chung

  • haste : Corporateinformation
  • haste : Chlorine Online
Hiện tại đã có 368 lượt xem trang này
 
Admin, Trần ngọc hoàng, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.