[Sửa] /hei/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Cỏ khô (cho súc vật ăn)
to make hay
dỡ cỏ để phơi khô
to hit the hay
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đi nằm, đi ngủ
to look for a needle in a bottle (bundle) of hay

Xem needle

to make hay while the sun shines
(tục ngữ) tận dụng thời cơ thuận lợi; cơ hội đến tay là lợi dụng ngay không để lỡ
to make hay of
làm đảo lộn lung tung, làm lộn xộn (cái gì)
not hay
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) một số tiền không phải là ít, một số tiền kha khá

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Phơi khô (cỏ)
[Sửa] Trồng cỏ (một mảnh đất)
[Sửa] (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho ăn cỏ khô

[Sửa] Nội động từ

[Sửa] Dỡ cỏ phơi khô

[Sửa] Nguồn khác

  • hay : Corporateinformation

[Sửa] Nguồn khác

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] đống cỏ lá khô
[Sửa] đống thuốc lá khô
Hiện tại đã có 470 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.