[Sửa] /'hedeik/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Chứng nhức đầu
to suffer from headache(s)
bị nhức đầu
to have a bad headache
nhức đầu lắm
a headache pill
viên thuốc nhức đầu
[Sửa] (thông tục) vấn đề hắc búa

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] nhức đầu

[Sửa] Y học

[Sửa] đau đầu, nhức đầu

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Migraine, Technical cephalalgia: Hazel says she has aheadache and cannot come to work today.
[Sửa] Worry, bother,vexation, inconvenience, nuisance, annoyance, problem,difficulty, trouble, bane, Colloq pain (in the neck), Slang painin the Brit arse or US ass: The balance of payments deficit isa perpetual headache.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] A continuous pain in the head.
[Sửa] Colloq. a a worryingproblem. b a troublesome person.
[Sửa] Headachy adj.

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 885 lượt xem trang này
 
Admin, Ngọc, ngoc hung, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.