(đổi hướng từ Heals)
[Sửa] /hi:l/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Chữa khỏi (bệnh...), làm lành (vết thương...)
to heal someone of a disease
chữa cho ai khỏi bệnh gì
[Sửa] Hàn gắn (mối quan hệ bị nứt rạn)
to heal a rift
hàn gắn mối quan hệ bị nứt rạn
[Sửa] Dàn hoà, hoà giải (mối bất hoà...)

[Sửa] Nội động từ

[Sửa] Lành lại (vết thương)

[Sửa] hình thái từ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] lành

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] V.
[Sửa] Cure, repair, renew, revitalize, rejuvenate, restore;mend, recuperate, recover, improve: The wounds have healed. Theointment healed his wounds. I heal quickly. 2 reconcile, settle,patch up, put or set straight or right, remedy, repair, mend:His only wish was to heal the rift with his brother.

[Sửa] Oxford

[Sửa] V.
[Sửa] Intr. (often foll. by up) (of a wound or injury) becomesound or healthy again.
[Sửa] Tr. cause (a wound, disease, orperson) to heal or be healed.
[Sửa] Tr. put right (differencesetc.).
[Sửa] Tr. alleviate (sorrow etc.).
[Sửa] A popular name of various medicinalplants.
[Sửa] Healable adj. healer n. [OE h‘lan f. Gmc, rel. toWHOLE]

[Sửa] Tham khảo chung

  • heal : National Weather Service
  • heal : Chlorine Online
Hiện tại đã có 1713 lượt xem trang này
 
Admin, Pắp, Trần ngọc hoàng, KyoRin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.