[Sửa] /hɛlθ/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sức khoẻ
[Sửa] Sự lành mạnh
[Sửa] Thể chất
good health
thể chất khoẻ mạnh; sức khoẻ tốt
bad health
thể chất yếu đuối; sức khoẻ kém
to be broken in health
thể chất suy nhược; sức khoẻ suy nhược
[Sửa] Cốc rượu chúc sức khoẻ
to drink somebody's health,to drink a health to somebody
nâng cốc chúc sức khoẻ ai
to propose somebody's health
đề nghị mọi người nâng cốc chúc sức khoẻ ai
in rude health
khoẻ mạnh, tráng kiện
[Sửa] Y tế
the Ministry of Health
Bộ y tế

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] sức khoẻ
health protection
sự bảo vệ sức khoẻ

[Sửa] Y học

[Sửa] sức khỏe
community health council
hội đồng sức khỏe cộng đồng
health centre
trung tâm chăm sóc sức khỏe
health education
giáo dục chăm sóc sức khỏe
health visitor
thăm viếng chăm sóc sức khỏe
Mental Health Act Commission
ủy ban luật sức khỏe tâm thần

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Condition, fitness, trim, fettle, form, constitution: Myhealth has improved enough for me to return to work.
[Sửa] Healthiness, haleness, healthfulness, robustness, vigour,vigorousness, salubrity, salubriousness, well-being, strength:The health of the economy is good.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] The state of being well in body or mind.
[Sửa] A person'smental or physical condition (has poor health).
[Sửa] Soundness,esp. financial or moral (the health of the nation).
[Sửa] A toastdrunk in someone's honour.

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 1714 lượt xem trang này
 
Thu Hien, Admin, Nothingtolose, Ngọc, Trần ngọc hoàng, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X