Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
['hevnli]
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Tính từ
[
Sửa
]
(thuộc) trời; ở trên trời, ở thiên đường
heavenly
bodies
các thiên thể
[
Sửa
]
(thông tục) tuyệt trần, siêu phàm
heavenly
beauty
sắc đẹp tuyệt trần
[
Sửa
]
Đồng nghĩa Tiếng Anh
[
Sửa
]
Adj.
[
Sửa
]
Divine, angelic, seraphic, celestial, holy, immortal,blessed, beatific, beatified, spiritual, saintly; supernal,unearthly, other-worldly, ultramundane, extramundane,extraterrestrial: Alone on the mountain, she heard a heavenlyvoice calling her name. 2 delightful, wonderful, marvellous,sublime, paradisiac(al) or paradisaic(al), glorious, splendid,superb, exquisite, perfect, ideal, excellent, fantastic,rapturous, entrancing, blissful, Colloq gorgeous, divine,smashing, great: Andr‚'s serves a perfectly heavenly lobsterthermidor.
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
Adj.
[
Sửa
]
Of heaven; divine.
[
Sửa
]
Of the heavens or sky.
[
Sửa
]
Colloq.very pleasing; wonderful.
[
Sửa
]
Heavenliness n. [OE heofonlic (as HEAVEN)]
[
Sửa
]
Tham khảo chung
heavenly
: National Weather Service
Từ điển
:
Thông dụng
Hiện tại đã có 172 lượt xem trang này
Tác giả
Phan Quoc Vinh Hien
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.