[Sửa] /´helikl/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Xoắn ốc
[Sửa] (kỹ thuật) (thuộc) đinh ốc; (thuộc) đường đinh ốc

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] xoắn ốc

[Sửa] Cơ - Điện tử

(adj) có dạng xoắn

[Sửa] (adj) có dạng xoắn

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj.
[Sửa] Having the form of a helix.
[Sửa] Helically adv. helicoidadj. & n.

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 187 lượt xem trang này
 
Admin, Đặng Bảo Lâm, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.