[Sửa] /helm/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Đám mây tụ trên đỉnh núi lúc giông bão ( (cũng) helm cloud)
[Sửa] (từ cổ,nghĩa cổ) (như) helmet
[Sửa] Tay bánh lái, bánh lái (tàu thuỷ); khoang bánh lái
down
ith the
[Sửa] Lái con tàu đi theo dưới gió
up
ith the
[Sửa] Lái con tàu đi theo chiều gió
[Sửa] Sự chỉ huy, sự điều khiển, sự lãnh đạo; chính phủ
to take the helm
nắm quyền chỉ huy, nắm quyền lãnh đạo
to be at the helm
cầm lái; đứng mũi chịu sào, ở cương vị chỉ huy
the helm of state
chính phủ

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Lái (con tàu)
[Sửa] Chỉ huy, dẫn dắt, điều khiển, lãnh đạo

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] bánh lái
helm damage
sự hỏng bánh lái
[Sửa] điều khiển

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Tiller, wheel, rudder, steering gear or apparatus: I hadto put the helm over hard to avoid hitting the pier.
[Sửa] Directorship, presidency, chairmanship, leadership, control,rule, command, Colloq driver's seat, saddle: Arthur remained atthe helm of the company for 40 years.

[Sửa] Tham khảo chung

  • helm : National Weather Service
  • helm : amsglossary
  • helm : Corporateinformation
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.