[Sửa] /´dʌηhil¸hen/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Gà mái
[Sửa] ( định ngữ) mái (chim)
[Sửa] (đùa cợt) đàn bà
like a hen with one chicken
tất cả bận rộn, lăng xăng rối rít

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] chim mái
[Sửa] gà mái
[Sửa] Tham khảo
  • hen : Corporateinformation
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] A a female bird, esp. of a domestic fowl. b (in pl.)domestic fowls of either sex.
[Sửa] A female lobster or crab orsalmon.
Hiện tại đã có 306 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.