Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
hens
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Phó từ
[
Sửa
]
Sau đây, kể từ đây
a
week
hence
trong vòng một tuần lễ nữa; sau đây một tuần lễ
[
Sửa
]
Do đó, vì thế, vì lý do đó
[
Sửa
]
(từ cổ,nghĩa cổ) từ chỗ này, từ nơi đây ( (thường) from hence)
to
go
hence
Xem
go
hence
!
cút ngay
hence
with
him
!
tống cổ nó đi!
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Toán & tin
[
Sửa
]
từ đó
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
do đó
[
Sửa
]
Đồng nghĩa Tiếng Anh
[
Sửa
]
Adv.
[
Sửa
]
Therefore, consequently, thus, accordingly, ergo, as aresult, for that or this reason: She has homework to do, hencecannot go to the cinema.
[
Sửa
]
Away, from here or this place: Getthee hence, you wicked witch!
[
Sửa
]
From now, in the future: Wherewill I be two years hence?
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
Adv.
[
Sửa
]
From this time (two years hence).
[
Sửa
]
For this reason; asa result of inference (hence we seem to be wrong).
[
Sửa
]
Archaicfrom here; from this place. [ME hens, hennes, henne f. OEheonan f. the root of HE]
[
Sửa
]
Tham khảo chung
hence
: National Weather Service
hence
: Chlorine Online
Từ điển
:
Thông dụng
|
Toán & tin
|
Kỹ thuật chung
Hiện tại đã có 1682 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.