Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
hə:
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Đại từ nhân xưng
[
Sửa
]
Nó, cô ấy, bà ấy, chị ấy...
give
it
her
đưa cái đó cho cô ấy
was
that
her
?
có phải cô ta đó không?
[
Sửa
]
Tính từ sở hữu
[
Sửa
]
Của nó, của cô ấy, của bà ấy, của chị ấy...
her
book
quyển sách của cô ấy
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
Pron. & poss.pron.
[
Sửa
]
Pron.
[
Sửa
]
Objective case of SHE (I likeher).
[
Sửa
]
Colloq. she (it
s her all right; am older than her).
[
Sửa
]
Archaic herself (she fell and hurt her).
[
Sửa
]
Poss.pron. (attrib.)1 of or belonging to her or herself (her house; her ownbusiness).
[
Sửa
]
(Her) (in titles) that she is (Her Majesty). [OEhi(e)re dat. & gen. of hio, heo fem. of HE]
[
Sửa
]
Tham khảo chung
her
: National Weather Service
her
: amsglossary
her
: Corporateinformation
her
: Foldoc
Từ điển
:
Thông dụng
Hiện tại đã có 633 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Alexi
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X