[Sửa] /hə:b/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Cỏ, thảo mộc
medicinal herbs
cỏ làm thuốc, dược thảo

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Y học

[Sửa] cây thuốc, dược thảo

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] cây tinh dầu
[Sửa] cây gia vị
[Sửa] cỏ
[Sửa] cỏ cây
[Sửa] Tham khảo
  • herb : Corporateinformation

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] Any non-woody seed-bearing plant which dies down to theground after flowering.
[Sửa] Any plant with leaves, seeds, orflowers used for flavouring, food, medicine, scent, etc.
[Sửa] Herbiferous adj. herblike adj. [ME f. OF erbe f. L herbagrass, green crops, herb; herb bennet prob. f. med.L herbabenedicta blessed herb (thought of as expelling the Devil)]
Hiện tại đã có 846 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.