Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
hə:z
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Đại từ sở hữu
[
Sửa
]
Cái của nó, cái của cô ấy, cái của chị ấy, cái của bà ấy
a
friend
of
hers
một người bạn của cô ấy
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
Poss.pron.
[
Sửa
]
The one or ones belonging to or associated with her(it is hers; hers are over there).
[
Sửa
]
Of hers of or belonging toher (a friend of hers).
[
Sửa
]
Tham khảo chung
hers
: Corporateinformation
Từ điển
:
Thông dụng
Hiện tại đã có 104 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.