[Sửa] /hə:´self/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Đại từ phản thân

[Sửa] Tự nó, tự cô ta, tự chị ta, tự bà ta, tự mình
she hurt herself
cô ấy tự mình làm mình đau
[Sửa] Chính nó, chính cô ta, chính chị ta, chính bà ta
she herself told me
chính cô ta đã nói với tôi
I should like to see Mrs B herself
tôi muốn được gặp đích thân bà B

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Oxford

[Sửa] Pron.
[Sửa] A emphat. form of SHE or HER (she herself will do it).b refl. form of HER (she has hurt herself).
[Sửa] In her normalstate of body or mind (does not feel quite herself today).
Hiện tại đã có 74 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.