Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
hə:´self
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Đại từ phản thân
[
Sửa
]
Tự nó, tự cô ta, tự chị ta, tự bà ta, tự mình
she
hurt
herself
cô ấy tự mình làm mình đau
[
Sửa
]
Chính nó, chính cô ta, chính chị ta, chính bà ta
she
herself
told
me
chính cô ta đã nói với tôi
I
should
like
to
see
Mrs
B
herself
tôi muốn được gặp đích thân bà B
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
Pron.
[
Sửa
]
A emphat. form of SHE or HER (she herself will do it).b refl. form of HER (she has hurt herself).
[
Sửa
]
In her normalstate of body or mind (does not feel quite herself today).
Từ điển
:
Thông dụng
Hiện tại đã có 74 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.