[Sửa] /´hili/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] (địa lý) có nhiều đồi núi

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj.
[Sửa] (hillier, hilliest) having many hills.
[Sửa] Hilliness n.

[Sửa] Tham khảo chung

  • hilly : National Weather Service
  • hilly : Corporateinformation
Hiện tại đã có 84 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.