Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
him´self
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Đại từ phản thân
[
Sửa
]
Tự nó, tự mình
he
hurt
himself
tự nó làm đau nó
[
Sửa
]
Chính nó, chính hắn, chính ông ta, chính anh ta
he
himself
told
me
chính hắn đã bảo tôi
[
Sửa
]
Cấu trúc từ
[
Sửa
]
by
himself
một mình
he
sits
by
himself
in
the
cavern
hắn ngồi một mình trong hang
Tự mình
he
learns
French
by
himself
hắn tự học tiếng Pháp
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
Pron.
[
Sửa
]
A emphat. form of HE or HIM (he himself will do it). brefl. form of HIM (he has hurt himself).
[
Sửa
]
In his normal stateof body or mind (does not feel quite himself today).
[
Sửa
]
Esp.Ir. a third party of some importance; the master of the house.
[
Sửa
]
Tham khảo chung
himself
: National Weather Service
Từ điển
:
Thông dụng
Hiện tại đã có 226 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
ngoc hung
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.