[Sửa] /him´self/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Đại từ phản thân

[Sửa] Tự nó, tự mình
he hurt himself
tự nó làm đau nó
[Sửa] Chính nó, chính hắn, chính ông ta, chính anh ta
he himself told me
chính hắn đã bảo tôi

[Sửa] Cấu trúc từ

[Sửa] by himself
một mình
he sits by himself in the cavern
hắn ngồi một mình trong hang
Tự mình
he learns French by himself
hắn tự học tiếng Pháp

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Oxford

[Sửa] Pron.
[Sửa] A emphat. form of HE or HIM (he himself will do it). brefl. form of HIM (he has hurt himself).
[Sửa] In his normal stateof body or mind (does not feel quite himself today).
[Sửa] Esp.Ir. a third party of some importance; the master of the house.

[Sửa] Tham khảo chung

  • himself : National Weather Service
Hiện tại đã có 226 lượt xem trang này
 
Admin, ngoc hung, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.