[Sửa] /'hindrәns/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Sự cản trở
[Sửa] Trở lực; cái chướng ngại

[Sửa] Cấu trúc từ

[Sửa] without let or hindrance
êm xuôi, không gặp trở ngại

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] trở lực

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] chướng ngại
[Sửa] sự cản trở
[Sửa] sự trở ngại

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Obstruction, impediment, snag, check, obstruction,barrier, obstacle, restraint, drawback, hitch, stumbling-block,deterrent, encumbrance: The only hindrance to the plan isPhyllis's disapproval of it.
[Sửa] Prevention, curb, limitation:The presence of police cars serves as a hindrance to speedingmotorists.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] The act or an instance of hindering; the state of beinghindered.
[Sửa] A thing that hinders; an obstacle.
Hiện tại đã có 291 lượt xem trang này
 
Admin, ngoc hung, KyoRin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X