[Sửa] /hip/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] (giải phẫu) hông
[Sửa] (kiến trúc) mép bờ (mái nhà)
[Sửa] (thực vật học) quả của cây tầm xuân ( (cũng) rose-hip)
[Sửa] Chứng u uất, sự ưu phiền ( (cũng) hyp)
to have someone on the hip
thắng thế ai
[Sửa] Đặt ai vào thế bất lợi
[Sửa] To smite somebody hip and thigh

Xem smite

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Làm chán nản, làm phiền muộn

[Sửa] Thán từ

[Sửa] Hoan hô!

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Hợp thời, tân thời

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] góc đỉnh hồi

Giải thích EN: The external angle formed at the junction of two sloping sides of a hip roof.

Giải thích VN: Một góc nhìn từ bên ngoài được hình thành bởi sự giao cắt của hai sườn dốc hai bên của mái hình tháp.

[Sửa] góc đỉnh nóc

[Sửa] Y học

[Sửa] hông, háng, vùng cơ thể nơi xương đùi khớp với khung chậu

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] biên trên
[Sửa] chái nhà
[Sửa] khe mái
[Sửa] mái hồi

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] cẳng bò sau
[Sửa] đùi
[Sửa] quả tầm xuân
[Sửa] Tham khảo
  • hip : Corporateinformation
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adj.
[Sửa] Informed, aware, knowledgeable, knowing, perceptive,alert, in or up on, onto, Colloq wise (to), with it, cool,Old-fashioned hep: He's not hip to what they're saying abouthim and Carrie.
Hiện tại đã có 1119 lượt xem trang này
 
Admin, Alexi, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.