[Sửa] /his´tɔrik/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Có tính chất lịch sử; được ghi vào lịch sử
a historic speech
một bài diễn văn lịch sử
historic times
thời kỳ lịch sử (có sử sách chép lại)

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adj.
[Sửa] Momentous, important, noteworthy, significant, red-letter,notable, celebrated, distinguished, prominent, great,consequential, signal, unforgettable, memorable: We aregathered here to commemorate a historic event.

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj.
[Sửa] Famous or important in history or potentially so (ahistoric moment).
[Sửa] Gram. (of a tense) normally used in thenarration of past events (esp. Latin & Greek imperfect andpluperfect; (cf. PRIMARY)).
[Sửa] Archaic or disp. = HISTORICAL.

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 314 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.