[Sửa] /hɔ:s/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Khàn khàn, khản (giọng)
to talk oneself hoarse
nói đến khản cả tiếng

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj.
[Sửa] (of the voice) rough and deep; husky; croaking.
[Sửa] Having such a voice.
[Sửa] Hoarsely adv. hoarsen v.tr. & intr.hoarseness n. [ME f. ON hars (unrecorded) f. Gmc]
Hiện tại đã có 108 lượt xem trang này
 
Admin, ~~~Nguyễn Minh~~~, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.