[Sửa] /´hɔ:ri/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Bạc, hoa râm (tóc)
[Sửa] Cổ, cổ kính; đáng kính
[Sửa] (sinh vật học) có lông tơ trắng (cây, sâu bọ)

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj.
[Sửa] (hoarier, hoariest) 1 a (of hair) grey or white with age.b having such hair; aged.
[Sửa] Old and trite (a hoary joke).
[Sửa] Bot. & Zool. covered with short white hairs.
[Sửa] Hoarily adv.hoariness n.
Hiện tại đã có 57 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.