[Sửa] /houm/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Danh từ
[Sửa] Nhà, gia đình, tổ ấm
[Sửa] There's no place like home
[Sửa] Không đâu bằng ở nhà mình
[Sửa] Quê hương, tổ quốc, nơi chôn nhau cắt rún, nước nhà
[Sửa] Chỗ sinh sống (sinh vật)
[Sửa] Nhà (hộ sinh...), viện (cứu tế, dưỡng lão...), trại (mồ côi...)
- convalescent home
- trại điều dưỡng
[Sửa] Orphan's home
[Sửa] Trại mồ côi
[Sửa] Đích (của một số trò chơi)
[Sửa] Phó từ
[Sửa] Cấu trúc từ
[Sửa] to be (feel) quite at home
- cảm thấy hết sức thoải mái tự nhiên như ở nhà; không cảm thấy bị lạc lõng
[Sửa] to be quite at home on (in, with) a subject
- thành thạo (thông thạo, quen thuộc, biết rõ) một vấn đề
[Sửa] an Englishman's home is his castle
- đối với người Anh, không đâu tự do thoải mái bằng nhà của họ


