Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
(đổi hướng từ
Hounds
)
[
Sửa
]
/
haund
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Chó săn
the
hounds
bầy chó săn
to
follow
the
hounds
;
to
ride
to
hounds
đi săn bằng chó
[
Sửa
]
Kẻ đê tiện đáng khinh
[
Sửa
]
Người theo vết giầy đi tìm (trong trò chơi chạy đuổi rắc giấy) ( (xem) hare)
[
Sửa
]
(như) houndfish
to
run
with
the
hare
and
to
hunt
with
the
hounds
chơi với cả hai phe đang nghịch nhau
[
Sửa
]
Ngoại động từ
[
Sửa
]
Săn lùng
to
hound
sth
/
sb
down
tìm thấy sau một cuộc săn lùng ráo riết
to
hound
sb
out
of
sth
buộc ai từ bỏ cái gì
[
Sửa
]
Hình thái từ
Số nhiều :
hounds
Ved :
hounded
Ving:
hounding
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Đồng nghĩa Tiếng Anh
[
Sửa
]
V.
[
Sửa
]
Bully, browbeat, persecute, nag, harass, annoy, pester,harry, badger: Although he was found innocent, his neighbourshounded him so much that he had to leave town.
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
N. & v.
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
A a dog used for hunting, esp. one able totrack by scent. b (the hounds) Brit. a pack of foxhounds.
[
Sửa
]
Colloq. a despicable man.
[
Sửa
]
A runner who follows a trail inhare and hounds.
[
Sửa
]
A person keen in pursuit of something (usu.in comb.: news-hound).
[
Sửa
]
V.tr.
[
Sửa
]
Harass or pursuerelentlessly.
[
Sửa
]
Chase or pursue with a hound.
[
Sửa
]
(foll. by at)set (a dog or person) on (a quarry).
[
Sửa
]
Urge on or nag (aperson).
[
Sửa
]
Hounder n. houndishadj. [OE hund f. Gmc]
[
Sửa
]
Tham khảo chung
hound
: National Weather Service
hound
: Chlorine Online
Từ điển
:
Thông dụng
Hiện tại đã có 320 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
ho luan
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X