(đổi hướng từ Hues)
[Sửa] /hju:/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Màu sắc
the hues of the rainbow
những màu sắc của cầu vồng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Hue and cry tiếng kêu la; sự kêu la (đuổi bắt ai, phản đối ai); to pursue with hue and cry kêu la đuổi bắt; to raise a hue and cry against somebody lớn tiếng phản đối ai
[Sửa] (sử học) sự công bố bắt một tội nhân

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] độ màu
[Sửa] màu (sắc)
[Sửa] sắc
[Sửa] sắc độ
[Sửa] sắc thái
[Sửa] vẻ

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Colour, tint, shade, tinge, tone, cast, tincture, Technicalchroma: The dust in the atmosphere gives the sunsets a reddishhue.

[Sửa] Oxford

[Sửa] And cryn.
[Sửa] A loud clamour or outcry.
[Sửa] Hist. a a loud cry raisedfor the pursuit of a wrongdoer. b a proclamation for thecapture of a criminal. [AF hu e cri f. OF hu outcry (f. huershout) + e and + cri cry]

[Sửa] Tham khảo chung

  • hue : Corporateinformation
  • hue : Chlorine Online
  • hue : Foldoc
Admin, HR, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.